BIỂU MẪU 09 VỀ CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS Nam Lîi                               Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông, năm học: 2021 – 2022

STT

Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Tất cả học sinh trên địa bàn xã Nam Lợi đã hoàn thành chương trình tiểu học  Tất cả học sinh từ 11 đến 13 tuổi trên địa ban xã Nam Lợi đã học xong lớp 6  Tất cả học sinh từ 12 đến 15 tuổi trên địa ban xã Nam Lợi đã học xong lớp 7  Tất cả học sinh từ 13 đến 16 tuổi trên địa ban xã Nam Lợi đã học xong lớp 8
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  Thực hiện chương trình do bộ giáo dục và đào tạo ban hành theo quyết đinh số: 16/2006/QĐ-BGDĐT về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông – cấp THCS và theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của từng môn học khối 7, 8, 9.Thực hiện chương trình do bộ giáo dục và đào tạo ban hành theo thông tư số: 32/2018/TT-BGDĐT về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông khối 6
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  Nhà trường thông báo kết quả học tập, hạnh kiểm của từng học sinh theo từng giai đoạn, từng học kỳ. Gia đình thường xuyên liên hệ với GVCN, BGH để cùng phối hợp giáo dục học sinhHọc sinh phải thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ của học sinh THCS được quy định trong điều lệ trường học THCS và chấp hành đầy đủ nội quy quy định của nhà trường

 

 

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  Trong năm học, nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, các buổi ngoại khóa, các buổi sinh hoạt đội,… để nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện cho học sinh 

 

V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Cuối năm học xếp loại hạnh kiểm, học lực như sau:Hạnh kiểm:

Loại tốt: 237/367 đạt 64.6%, loại khá: 120/367 đạt 32.7%, loại trung bình: 10/367 đạt 2.7% ( Không có học sinh xếp hạnh kiểm loại yếu )

Học lực:

Loại giỏi: 74/367 đạt 20.2%, loại khá: 150/367 đạt 40.9%, loại trung bình: 133/367 đạt 36.2%, loại yếu: 10/367 đạt 2.7% ( Không có học sinh xếp học lực loại kém )

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  Cuối năm học, hầu hết học sinh đều có đủ kiến thức, kỹ năng để theo học các lớp trên 

 

 

Nam Lợi, ngày 22 tháng 9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS Nam Lîi                                Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông, năm học 2021 – 2022

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 237/367= 64.6% 64/99= 64.6% 58/84= 69.1% 51/94= 54.3% 64/90= 71.1%
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 120/367= 32.7% 34/99= 34.4% 25/84= 29.8% 35/94= 37.2% 26/90= 28.9%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 10/367= 2.7% 1/99= 1.0% 1/84= 1.2% 8/94= 8.5% 0
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 74/367= 20.2% 12/99= 12.1% 17/84= 20.3% 24/94= 25.5% 21/90= 23.3%
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 150/367= 40.9% 51/99= 51.5% 30/84= 35.7% 27/94= 28.7% 42/90= 46.7%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 133/367= 36.2% 35//99= 35.4% 36/84= 42.9% 35/94= 37.2% 27/90= 30.0%
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 10/367= 2.7% 1/99= 1.0% 1/84= 1.2% 8/94= 8.5% 0
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)  367/367= 100% 99/99= 100% 84/84= 100% 94/94=100% 90/90= 100%
a Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 74/367= 20.2% 12/99= 12.1% 17/84= 20.3% 24/94= 25.5% 21/90= 23.3%
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) 150/367= 40.9% 51/99= 51.5% 30/84= 35.7% 27/94= 28.7% 42/90= 46.7%
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) 10/367= 2.7% 1/99= 1.0% 1/84= 1.2% 8/94= 8.5% 0
3 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số) 0  0 0 0 0
4 Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so với tổng số) Chuyển đi K6:3, K7: 1Chuyển đến K8: 2, K9:1  3 1 2 1
5 Bị đuổi học(tỷ lệ so với tổng số)  0 0 0  0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ so với tổng số)  0 0 0  0 0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi
1 Cấp huyện 29  4 8 11 6
2 Cấp tỉnh/thành phố 0 0 0 0  0
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế  0 0 0  0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 90 0 0 0 90
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp  90 0 0 0 90
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 21/90= 23.3% 0 0  0 21/90= 23.3%
2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 42/90= 46.7% 0 0 0 42/90= 46.7%
3 Trung bình(Tỷ lệ so với tổng số) 27/90= 30.3% 0 0 0 27/90= 30.3%
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng(tỷ lệ so với tổng số)  0 0 0  0 0
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 192/175 55/44 44/40 55/39 38/52
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 1 1  0 0

 

Nam Lợi, ngày 22 tháng 9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS Nam Lîi                                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông, năm học 2021 – 2022

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 12 Số m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 12 1.67
2 Phòng học bán kiên cố  0 0
3 Phòng học tạm  0 0
4 Phòng học nhờ  0 0
5 Số phòng học bộ môn  5 1.67
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  0 0
7 Bình quân lớp/phòng học 12/12 100
8 Bình quân học sinh/lớp 367/12 30.6
III Số điểm trường  1 100
IV Tổng số diện tích đất (m2)  6500 17.75
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3700 10.1
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 600 1.63
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 250 0.68
3 Diện tích thư viện (m2) 90 0.24
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)  0  0
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)  120 0.32
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 4 4 /12
1.1 Khối lớp 6  1  1/3
1.2 Khối lớp 7  1 1/3
1.3 Khối lớp 8  1 1/3
1.4 Khối lớp 9 1 1/3
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  4 4 /12
2.1 Khối lớp 6  1  1/3
2.2 Khối lớp 7  1 1/3
2.3 Khối lớp 8  1 1/3
2.4 Khối lớp 9 1 1/3
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 100 100
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)  12 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 5 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  3
2 Cát xét  3
3 Đầu Video/đầu đĩa  1
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1
5 Thiết bị khác…

 

 

 

 

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  3
2 Cát xét  3
3 Đầu Video/đầu đĩa  1
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1
5 Thiết bị khác…

 

Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  0
XI Nhà ăn  0

 

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0
XIII Khu nội trú  0

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2  1 0.68
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0 0  0

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
XVII Kết nối internet
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường
XIX Tường rào xây

 

Nam Lợi, ngày 22 tháng 9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS Nam Lîi                              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2021 – 2022

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  28 0 0 19  7 1  0 8  17 0  4 23
I Giáo viên: Trong đó số giáo viên dạy môn:  23 0 0 16 7  0 0 8  15 0 2 19
1 Toán  7 4  3 3 4  1  6
2  1  1  1  1
3 Hóa 1  1  1  1
4 Sinh 1 1 1 1
4 Sinh – Hóa 1  1 1  1
5 Sinh – Thể dục 1 1 1 1
6 Lý – Công nghệ 1  1 1  1
7 Văn 6 6 6 1 5
8 Tiếng anh 2 1 2 2
9 Âm nhạc 1 1 1 1
10 Mix thuật 1 1 1 1
II Cán bộ quản lý 2  2  2  2
1 Hiệu trưởng 1  1 1  1
2 Phó hiệu trưởng 1  1  1  1
III Nhân viên
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán  1  1  1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế 1 1  1
5 Nhân viên thư viện 1 1  1
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật
8 Nhân viên công nghệ thông tin
9

 

Nam Lợi, ngày 22 tháng 9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị