THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2018-2019

Tháng Sáu 6, 2020 8:21 sáng

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS Nam Lîi                                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục

 của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2018 – 2019

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Điều kiện tuyển sinh Tất cả học sinh trên địa ban xã Nam Lợi đã hoàn thành chương trình tiểu học  Tất cả học sinh từ 11 đến 13 tuổi trên địa ban xã Nam Lợi đã học xong lớp 6  Tất cả học sinh từ 12 đến 15 tuổi trên địa ban xã Nam Lợi đã học xong lớp 7  Tất cả học sinh từ 13 đến 16 tuổi trên địa ban xã Nam Lợi đã học xong lớp 8
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  Thực hiện chương trình do bộ giáo dục và đào tạo ban hành theo quyết đinh số: 16/2006/QĐ-BGDĐT về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông – cấp THCS và theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của từng môn học

 

 

 

III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  Nhà trường thông báo kết quả học tập, hạnh kiểm của từng học sinh theo từng giai đoạn, từng học kỳ. Gia đình thường xuyên liên hệ với GVCN, BGH để cùng phối hợp giáo dục học sinh

 

Học sinh phải thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ của học sinh THCS được quy định trong điều lệ trường học THCS và chấp hành đầy đủ noiij quy, quy định của nhà trường

 

 

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  Trong năm học, nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp, các buổi ngoại khóa, các buổi sinh hoạt đội,… để nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện cho học sinh

 

 

V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được   Cuối năm học xếp loại hạnh kiểm, học lực như sau:

Hạnh kiểm:

Loại tốt đạt 59.65%, loại khá đạt 35.79%, loại trung bình đạt 4.56%

Học lực:

Loại giỏi đạt 16.47%, loại khá đạt 41.76%, loại trung bình đạt 37.78%, loại yếu đạt 3.99%

 

 

 

 

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  

Cuối năm học, hầu hết học sinh đều có đủ kiến thức, kỹ năng để theo học các lớp trên

 

 

 

  Nam Lợi, ngày 30 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS Nam Lîi                                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm          
1 Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

210/352

= 59.65%

57/90

= 63.33%

55/89

= 61.11%

50/93

= 53.76%

48/80

= 58.54%

2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

126/352

= 35.79%

31/90

= 34.34%

30/89

= 33.33%

33/93

= 35.48%

32/80

= 41.46%

3 Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

16/352

= 4.56%

2/90

= 2.2%

4/89

= 4.4%

10/93

= 10.76%

0
4 Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực          
1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

58/352

= 16.47%

12/90

= 13.13%

15/89

= 16.67%

14/93

= 15.05%

17/80

= 20.73%

2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

147/352

= 41.76%

44/90

= 48.89%

40/89

= 44.44%

37/93

= 39.78%

26/80

= 31.71%

3 Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

133/352

= 37.78%

32/90

= 35.56%

31/89

= 34.44%

33/93

= 35.48%

37/80

= 45.12%

4 Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

14/352

= 3.99%

2/90

= 2.2%

3/89

= 3.3%

9/93

= 9.68%

0
5 Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 338/352

= 96.02

88/90

= 97.8%

86/89

= 96.7%

84/93

= 90.32%

80/80

= 100%

a Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

58/352

= 16.47%

12/90

= 13.13%

15/89

= 16.67%

14/93

= 15.05%

17/80

= 20.73%

b Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

147/352

= 41.76%

44/90

= 48.89%

40/89

= 44.44%

37/93

= 39.78%

26/80

= 31.71%

2 Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

14/352

= 3.99%

2/90

= 2.2%

3/89

= 3.3%

9/93

= 9.68%

0
3 Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 2/352    1/89 1/ 93  
4 Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 6  0 2 1 3
5 Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0 0 0  0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 0 0 0  0 0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi          
1 Cấp huyện 35  0 0  14 21
2 Cấp tỉnh/thành phố  1 0 0 0  1
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế  0 0 0  0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp  80 0 0 0 80
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp  80 0 0 0 80
1 Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

17/80

= 20.73%

0 0  0 17/80

= 20.73%

2 Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

26/80

= 31.71%

0 0 0 26/80

= 31.71%

3 Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

37/80

= 45.12%

0 0 0 37/80

= 45.12%

VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 0 0 0  0 0
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 176/352 47/90 46/89 45/93 38/80
IX Số học sinh dân tộc thiểu số  0 0 0  0 0

 

  Nam Lợi, ngày 30 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS Nam Lîi                                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 1 Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 12 1.67
2 Phòng học bán kiên cố  0 0
3 Phòng học tạm  0 0
4 Phòng học nhờ  0 0
5 Số phòng học bộ môn  5 1.67
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  0 0
7 Bình quân lớp/phòng học 12/12 100
8 Bình quân học sinh/lớp 352/12 29
III Số điểm trường  1 100
IV Tổng số diện tích đất (m2)  6500 18.46
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3700 10.51
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 600 1.67
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 250 1.67
3 Diện tích thư viện (m2) 90 1.67
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)  0  0
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)  120  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 4 4 /12
1.1 Khối lớp 6  1  1/3
1.2 Khối lớp 7  1 1/3
1.3 Khối lớp 8  1 1/3
1.4 Khối lớp 9 1 1/3
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  4 4 /12
2.1 Khối lớp 6  1  1/3
2.2 Khối lớp 7  1 1/3
2.3 Khối lớp 8  1 1/3
2.4 Khối lớp 9 1 1/3
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 100 100
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 12 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 5 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  3  
2 Cát xét  3  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  
5 Thiết bị khác…    

 

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  3  
2 Cát xét  3  
3 Đầu Video/đầu đĩa  1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  
5 Thiết bị khác…    

 

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  0
XI Nhà ăn  0

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0    
XIII Khu nội trú  0    

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2    1   0.68
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0   0    0

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
XIX Tường rào xây  

 

  Nam Lợi, ngày 30 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC             CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS Nam Lîi                                     Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  27 0 0 19  7 1  0 8  17 0  4 19 4 0
I Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 23 0 0 16 7  0 0 8  15 0 2 17  3  0
1 Toán  7     4  3     3 4    1  4  2  
2  1      1          1      1    
3 Hóa 1      1          1      1    
4 Sinh 1     1         1     1    
4 Sinh – Hóa 1        1     1        1    
5 Sinh – Thể dục 1       1     1            
6 Lý – Công nghệ 1        1     1        1    
7 Văn 6     6         6   1 4    
8 Tiếng anh 2     1         2     2    
9 Âm nhạc 1       1     1         1  
10 Mix thuật 1     1       1       1    
II Cán bộ quản lý 2      2          2    2      
1 Hiệu trưởng 1      1         1    1      
2 Phó hiệu trưởng 1      1          1    1      
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán  1      1                1    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1            1    
5 Nhân viên thư viện                            
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin                            
9                            

 

  Nam Lợi, ngày 30 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị